выкру́чивать
Dấu sắc trên выкру́чивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
выкру́чивать nghĩa là vặn ra, tháo ra.
Nghĩa của выкру́чивать
Động từ
- вывичивать Vặn... ra, tháo... ra.
Chia động từ выкру́чивать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | выкру́чиваю |
| ты | выкру́чиваешь |
| он / она́ / оно́ | выкру́чивает |
| мы | выкру́чиваем |
| вы | выкру́чиваете |
| они́ | выкру́чивают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + выкручивать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | выкру́чивал |
| Giống cái (она́) | выкру́чивала |
| Giống trung (оно́) | выкру́чивало |
| Số nhiều (они́) | выкру́чивали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | выкру́чивай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | выкру́чивайте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với выкру́чивать
Đồng nghĩa
Họ từ của выкру́чивать
Câu hỏi thường gặp
выкручивать nghĩa là gì?
выкручивать (động từ) nghĩa là vặn ra, tháo ra.
выкручивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là выкру́чивать (phiên âm Latinh vykrúčivatʹ, IPA [vɨˈkrut͡ɕɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.