выкачать
выкачать nghĩa là bơm ra, hút ra.
Nghĩa của выкачать
Thể hoàn thành của выка́чивать.
Động từ
- Bơm... ra, hút... ra.
Cặp thể của выкачать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ выкачать
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | вы́качаю |
| ты | вы́качаешь |
| он / она́ / оно́ | вы́качает |
| мы | вы́качаем |
| вы | вы́качаете |
| они́ | вы́качают |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | вы́качал |
| Giống cái (она́) | вы́качала |
| Giống trung (оно́) | вы́качало |
| Số nhiều (они́) | вы́качали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | вы́качай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | вы́качайте |
Câu hỏi thường gặp
выкачать nghĩa là gì?
выкачать (động từ) nghĩa là bơm ra, hút ra.
выкачать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là выкачать (phiên âm Latinh vykačatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.