TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

выка́тываться

thể chưa hoàn thành
vykátyvatʹsja[vɨˈkatɨvət͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên выка́тываться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

выка́тываться nghĩa là lăn, lăn ra.

Nghĩa của выка́тываться

Động từ

  1. Lăn, lăn ra.
  2. khẩu ngữ выезжать откуда-л., появляться Chạy ra, hiện ra.

Cặp thể của выка́тываться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ выка́тываться

NgôiHiện tại
явыка́тываюсь
тывыка́тываешься
он / она́ / оно́выка́тывается
мывыка́тываемся
вывыка́тываетесь
они́выка́тываются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + выкатываться.

Quá khứ

Giống đực (он)выка́тывался
Giống cái (она́)выка́тывалась
Giống trung (оно́)выка́тывалось
Số nhiều (они́)выка́тывались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)выка́тывайся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)выка́тывайтесь

Họ từ của выка́тываться

Câu hỏi thường gặp

выкатываться nghĩa là gì?

выкатываться (động từ) nghĩa là lăn, lăn ra.

выкатываться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là выка́тываться (phiên âm Latinh vykátyvatʹsja, IPA [vɨˈkatɨvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.