вы́кидыш
Dấu sắc trên вы́кидыш chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вы́кидыш nghĩa là sự sẩy thai, đẻ non, thai sẩy, thai đẻ non.
Nghĩa của вы́кидыш
Danh từ
- Sự sẩy thai, đẻ non, tiểu sản.
- плод Thai sẩy, thai đẻ non.
Biến cách của вы́кидыш (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вы́кидыш | вы́кидыши |
| Sinh cách кого? чего? | вы́кидыша | вы́кидышей |
| Tặng cách кому? чему? | вы́кидышу | вы́кидышам |
| Đối cách кого? что? | вы́кидыш | вы́кидыши |
| Công cụ cách кем? чем? | вы́кидышем | вы́кидышами |
| Giới cách о ком? о чём? | вы́кидыше | вы́кидышах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
выкидыш nghĩa là gì?
выкидыш (danh từ) nghĩa là sự sẩy thai, đẻ non, thai sẩy, thai đẻ non.
выкидыш đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вы́кидыш (phiên âm Latinh výkidyš, IPA [ˈvɨkʲɪdɨʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.