TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вы́лезти

Cấp độ ≈B2 thể hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
výlezti[ˈvɨlʲɪsʲtʲɪ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вы́лезти chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вы́лезти nghĩa là bò ra, trườn ra, thòi ra, thò ra.

Nghĩa của вы́лезти

Thể hoàn thành của вылеза́ть.

Động từ

  1. Bò ra, trườn ra, luồn ra; (khẩu ngữ) (выйти откуда-л.) [đi] ra.
  2. Thòi ra, thò ra, lòi ra.
  3. Rụng.

Cặp thể của вы́лезти

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ вы́лезти

NgôiTương lai
явы́лезу
тывы́лезешь
он / она́ / оно́вы́лезет
мывы́лезем
вывы́лезете
они́вы́лезут

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)вы́лез
Giống cái (она́)вы́лезла
Giống trung (оно́)вы́лезло
Số nhiều (они́)вы́лезли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)вы́лези
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)вы́лезьте

Câu ví dụ với вы́лезти

  • Сколько ни заворачивай, игла всё равно вылезет наружу. Cái kim trong bọc cũng có ngày lòi ra.Tatoeba #6379193

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

вылезти nghĩa là gì?

вылезти (động từ) nghĩa là bò ra, trườn ra, thòi ra, thò ra.

вылезти đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вы́лезти (phiên âm Latinh výlezti, IPA [ˈvɨlʲɪsʲtʲɪ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.