TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вы́плавка

giống cáibất động vật
výplavka[ˈvɨpɫəfkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вы́плавка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вы́плавка nghĩa là nấu chảy, nấu, sản lượng luyện kim, lượng nấu chảy.

Nghĩa của вы́плавка

Danh từ

  1. действие [sự] nấu chảy, nấu, luyện, đúc.
    • выплавка чугуна́sự nấu (đúc) gang
  2. количество Sản lượng luyện kim, lượng nấu chảy, lượng đúc.
    • увели́чить су́точную вы́плавкуtăng sản lượng luyện kim trong một ngày đêm

Biến cách của вы́плавка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?вы́плавкавы́плавки
Sinh cách кого? чего?вы́плавкивы́плавок
Tặng cách кому? чему?вы́плавкевы́плавкам
Đối cách кого? что?вы́плавкувы́плавки
Công cụ cách кем? чем?вы́плавкойвы́плавками
Giới cách о ком? о чём?вы́плавкевы́плавках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của вы́плавка

Câu hỏi thường gặp

выплавка nghĩa là gì?

выплавка (danh từ) nghĩa là nấu chảy, nấu, sản lượng luyện kim, lượng nấu chảy.

выплавка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вы́плавка (phiên âm Latinh výplavka, IPA [ˈvɨpɫəfkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.