вы́плавка
Dấu sắc trên вы́плавка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вы́плавка nghĩa là nấu chảy, nấu, sản lượng luyện kim, lượng nấu chảy.
Nghĩa của вы́плавка
Danh từ
- действие [sự] nấu chảy, nấu, luyện, đúc.
- выплавка чугуна́sự nấu (đúc) gang
- количество Sản lượng luyện kim, lượng nấu chảy, lượng đúc.
- увели́чить су́точную вы́плавкуtăng sản lượng luyện kim trong một ngày đêm
Biến cách của вы́плавка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вы́плавка | вы́плавки |
| Sinh cách кого? чего? | вы́плавки | вы́плавок |
| Tặng cách кому? чему? | вы́плавке | вы́плавкам |
| Đối cách кого? что? | вы́плавку | вы́плавки |
| Công cụ cách кем? чем? | вы́плавкой | вы́плавками |
| Giới cách о ком? о чём? | вы́плавке | вы́плавках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của вы́плавка
Câu hỏi thường gặp
выплавка nghĩa là gì?
выплавка (danh từ) nghĩa là nấu chảy, nấu, sản lượng luyện kim, lượng nấu chảy.
выплавка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вы́плавка (phiên âm Latinh výplavka, IPA [ˈvɨpɫəfkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.