выпрямле́ние
Dấu sắc trên выпрямле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
выпрямле́ние nghĩa là sự uốn thẳng, nắn thẳng.
Nghĩa của выпрямле́ние
Danh từ
- Sự uốn thẳng, nắn thẳng, làm thẳng.
- выпрямле́ние то́ка(điện) [sự] chỉnh lưu, nắn điện
Biến cách của выпрямле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | выпрямле́ние | выпрямле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | выпрямле́ния | выпрямле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | выпрямле́нию | выпрямле́ниям |
| Đối cách кого? что? | выпрямле́ние | выпрямле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | выпрямле́нием | выпрямле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | выпрямле́нии | выпрямле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
выпрямление nghĩa là gì?
выпрямление (danh từ) nghĩa là sự uốn thẳng, nắn thẳng.
выпрямление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là выпрямле́ние (phiên âm Latinh vyprjamlénije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.