TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

высококульту́рный

vysokokulʹtúrnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên высококульту́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

высококульту́рный nghĩa là có văn hóa cao, văn minh.

Nghĩa của высококульту́рный

Tính từ

  1. Có văn hóa cao, văn minh.
    • высококультурный челове́кngười có văn hóa cao

Biến cách của высококульту́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвысококульту́рныйвысококульту́рноевысококульту́рнаявысококульту́рные
Sinh cáchвысококульту́рноговысококульту́рноговысококульту́рнойвысококульту́рных
Tặng cáchвысококульту́рномувысококульту́рномувысококульту́рнойвысококульту́рным
Đối cáchвысококульту́рныйвысококульту́рноевысококульту́рнуювысококульту́рные
Công cụ cáchвысококульту́рнымвысококульту́рнымвысококульту́рнойвысококульту́рными
Giới cáchвысококульту́рномвысококульту́рномвысококульту́рнойвысококульту́рных
Dạng ngắnвысо`кокульту́ренвысо`кокульту́рновысо`кокульту́рнавысо`кокульту́рны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

высококультурный nghĩa là gì?

высококультурный (tính từ) nghĩa là có văn hóa cao, văn minh.

высококультурный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là высококульту́рный (phiên âm Latinh vysokokulʹtúrnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.