высококульту́рный
Dấu sắc trên высококульту́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
высококульту́рный nghĩa là có văn hóa cao, văn minh.
Nghĩa của высококульту́рный
Tính từ
- Có văn hóa cao, văn minh.
- высококультурный челове́кngười có văn hóa cao
Biến cách của высококульту́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | высококульту́рный | высококульту́рное | высококульту́рная | высококульту́рные |
| Sinh cách | высококульту́рного | высококульту́рного | высококульту́рной | высококульту́рных |
| Tặng cách | высококульту́рному | высококульту́рному | высококульту́рной | высококульту́рным |
| Đối cách | высококульту́рный | высококульту́рное | высококульту́рную | высококульту́рные |
| Công cụ cách | высококульту́рным | высококульту́рным | высококульту́рной | высококульту́рными |
| Giới cách | высококульту́рном | высококульту́рном | высококульту́рной | высококульту́рных |
| Dạng ngắn | высо`кокульту́рен | высо`кокульту́рно | высо`кокульту́рна | высо`кокульту́рны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
высококультурный nghĩa là gì?
высококультурный (tính từ) nghĩa là có văn hóa cao, văn minh.
высококультурный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là высококульту́рный (phiên âm Latinh vysokokulʹtúrnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.