TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

высокока́чественный

vysokokáčestvennyj[vɨsəkɐˈkat͡ɕɪstvʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên высокока́чественный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

высокока́чественный nghĩa là có phẩm chất cao, chất lượng tốt.

Nghĩa của высокока́чественный

Tính từ

  1. Có phẩm chất cao, chất lượng tốt.

Biến cách của высокока́чественный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвысокока́чественныйвысокока́чественноевысокока́чественнаявысокока́чественные
Sinh cáchвысокока́чественноговысокока́чественноговысокока́чественнойвысокока́чественных
Tặng cáchвысокока́чественномувысокока́чественномувысокока́чественнойвысокока́чественным
Đối cáchвысокока́чественный / высокока́чественноговысокока́чественноевысокока́чественнуювысокока́чественные / высокока́чественных
Công cụ cáchвысокока́чественнымвысокока́чественнымвысокока́чественнойвысокока́чественными
Giới cáchвысокока́чественномвысокока́чественномвысокока́чественнойвысокока́чественных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với высокока́чественный

  • Эта фирма известна своей высококачественной продукцией. Công ty đó được biết đến qua các sản phẩm chất lượng cao của họ.Tatoeba #2804991

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

высококачественный nghĩa là gì?

высококачественный (tính từ) nghĩa là có phẩm chất cao, chất lượng tốt.

высококачественный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là высокока́чественный (phiên âm Latinh vysokokáčestvennyj, IPA [vɨsəkɐˈkat͡ɕɪstvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.