TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

высокоме́рный

vysokomérnyj[vɨsəkɐˈmʲernɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên высокоме́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

высокоме́рный nghĩa là kiêu căng, kiêu ngạo.

Nghĩa của высокоме́рный

Tính từ

  1. Kiêu căng, kiêu ngạo, kiêu hãnh, tự cao.

Biến cách của высокоме́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвысокоме́рныйвысокоме́рноевысокоме́рнаявысокоме́рные
Sinh cáchвысокоме́рноговысокоме́рноговысокоме́рнойвысокоме́рных
Tặng cáchвысокоме́рномувысокоме́рномувысокоме́рнойвысокоме́рным
Đối cáchвысокоме́рный / высокоме́рноговысокоме́рноевысокоме́рнуювысокоме́рные / высокоме́рных
Công cụ cáchвысокоме́рнымвысокоме́рнымвысокоме́рнойвысокоме́рными
Giới cáchвысокоме́рномвысокоме́рномвысокоме́рнойвысокоме́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

высокомерный nghĩa là gì?

высокомерный (tính từ) nghĩa là kiêu căng, kiêu ngạo.

высокомерный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là высокоме́рный (phiên âm Latinh vysokomérnyj, IPA [vɨsəkɐˈmʲernɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.