высокоме́рный
Dấu sắc trên высокоме́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
высокоме́рный nghĩa là kiêu căng, kiêu ngạo.
Nghĩa của высокоме́рный
Tính từ
- Kiêu căng, kiêu ngạo, kiêu hãnh, tự cao.
Biến cách của высокоме́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | высокоме́рный | высокоме́рное | высокоме́рная | высокоме́рные |
| Sinh cách | высокоме́рного | высокоме́рного | высокоме́рной | высокоме́рных |
| Tặng cách | высокоме́рному | высокоме́рному | высокоме́рной | высокоме́рным |
| Đối cách | высокоме́рный / высокоме́рного | высокоме́рное | высокоме́рную | высокоме́рные / высокоме́рных |
| Công cụ cách | высокоме́рным | высокоме́рным | высокоме́рной | высокоме́рными |
| Giới cách | высокоме́рном | высокоме́рном | высокоме́рной | высокоме́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
высокомерный nghĩa là gì?
высокомерный (tính từ) nghĩa là kiêu căng, kiêu ngạo.
высокомерный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là высокоме́рный (phiên âm Latinh vysokomérnyj, IPA [vɨsəkɐˈmʲernɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.