TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

высокоодарённый

vysokoodarjónnyj giọng máy của trình duyệt

высокоодарённый nghĩa là có tài cao, cao tài.

Nghĩa của высокоодарённый

Tính từ

  1. Có tài cao, cao tài.

Biến cách của высокоодарённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвысо́коодарённыйвысо́коодарённоевысо́коодарённаявысо́коодарённые
Sinh cáchвысо́коодарённоговысо́коодарённоговысо́коодарённойвысо́коодарённых
Tặng cáchвысо́коодарённомувысо́коодарённомувысо́коодарённойвысо́коодарённым
Đối cáchвысо́коодарённыйвысо́коодарённоевысо́коодарённуювысо́коодарённые
Công cụ cáchвысо́коодарённымвысо́коодарённымвысо́коодарённойвысо́коодарёнными
Giới cáchвысо́коодарённомвысо́коодарённомвысо́коодарённойвысо́коодарённых
Dạng ngắnвысо́коодарёнвысо́коодарённовысо́коодарённавысо́коодарённы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

высокоодарённый nghĩa là gì?

высокоодарённый (tính từ) nghĩa là có tài cao, cao tài.

высокоодарённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là высокоодарённый (phiên âm Latinh vysokoodarjónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.