TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

высокоопла́чиваемый

vysokoopláčivajemyj[vɨsəkɐɐˈpɫat͡ɕɪvə(j)ɪmɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên высокоопла́чиваемый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

высокоопла́чиваемый nghĩa là được tiền lương cao.

Nghĩa của высокоопла́чиваемый

Tính từ

  1. Được tiền lương cao.

Biến cách của высокоопла́чиваемый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвысокоопла́чиваемыйвысокоопла́чиваемоевысокоопла́чиваемаявысокоопла́чиваемые
Sinh cáchвысокоопла́чиваемоговысокоопла́чиваемоговысокоопла́чиваемойвысокоопла́чиваемых
Tặng cáchвысокоопла́чиваемомувысокоопла́чиваемомувысокоопла́чиваемойвысокоопла́чиваемым
Đối cáchвысокоопла́чиваемый / высокоопла́чиваемоговысокоопла́чиваемоевысокоопла́чиваемуювысокоопла́чиваемые / высокоопла́чиваемых
Công cụ cáchвысокоопла́чиваемымвысокоопла́чиваемымвысокоопла́чиваемойвысокоопла́чиваемыми
Giới cáchвысокоопла́чиваемомвысокоопла́чиваемомвысокоопла́чиваемойвысокоопла́чиваемых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

высокооплачиваемый nghĩa là gì?

высокооплачиваемый (tính từ) nghĩa là được tiền lương cao.

высокооплачиваемый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là высокоопла́чиваемый (phiên âm Latinh vysokoopláčivajemyj, IPA [vɨsəkɐɐˈpɫat͡ɕɪvə(j)ɪmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.