высокопа́рный
Dấu sắc trên высокопа́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
высокопа́рный nghĩa là khoa trương, bay bướm.
Nghĩa của высокопа́рный
Tính từ
- Khoa trương, bay bướm, cầu kỳ.
Biến cách của высокопа́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | высокопа́рный | высокопа́рное | высокопа́рная | высокопа́рные |
| Sinh cách | высокопа́рного | высокопа́рного | высокопа́рной | высокопа́рных |
| Tặng cách | высокопа́рному | высокопа́рному | высокопа́рной | высокопа́рным |
| Đối cách | высокопа́рный | высокопа́рное | высокопа́рную | высокопа́рные |
| Công cụ cách | высокопа́рным | высокопа́рным | высокопа́рной | высокопа́рными |
| Giới cách | высокопа́рном | высокопа́рном | высокопа́рной | высокопа́рных |
| Dạng ngắn | высокопа́рен | высокопа́рно | высокопа́рна | высокопа́рны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của высокопа́рный
| So sánh hơn | высокопа́рнее |
| So sánh nhất | высокопа́рнейший |
Câu hỏi thường gặp
высокопарный nghĩa là gì?
высокопарный (tính từ) nghĩa là khoa trương, bay bướm.
высокопарный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là высокопа́рный (phiên âm Latinh vysokopárnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.