TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

высокора́звитый

vysokorázvityj[vɨsəkɐˈrazvʲɪtɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên высокора́звитый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

высокора́звитый nghĩa là đã phát triển cao.

Nghĩa của высокора́звитый

Tính từ

  1. Đã phát triển cao.
    • высокора́звитая страна́nước phát triển cao

Biến cách của высокора́звитый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвысокора́звитыйвысокора́звитоевысокора́звитаявысокора́звитые
Sinh cáchвысокора́звитоговысокора́звитоговысокора́звитойвысокора́звитых
Tặng cáchвысокора́звитомувысокора́звитомувысокора́звитойвысокора́звитым
Đối cáchвысокора́звитый / высокора́звитоговысокора́звитоевысокора́звитуювысокора́звитые / высокора́звитых
Công cụ cáchвысокора́звитымвысокора́звитымвысокора́звитойвысокора́звитыми
Giới cáchвысокора́звитомвысокора́звитомвысокора́звитойвысокора́звитых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

высокоразвитый nghĩa là gì?

высокоразвитый (tính từ) nghĩa là đã phát triển cao.

высокоразвитый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là высокора́звитый (phiên âm Latinh vysokorázvityj, IPA [vɨsəkɐˈrazvʲɪtɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.