TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

высокотова́рный

vysokotovárnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên высокотова́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

высокотова́рный nghĩa là Có sản lượng hàng hóa cao.

Nghĩa của высокотова́рный

Tính từ

  1. Có sản lượng hàng hóa cao.
    • высокотова́рное произво́дствоnền sản xuất hàng hóa cao

Biến cách của высокотова́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвысокотова́рныйвысокотова́рноевысокотова́рнаявысокотова́рные
Sinh cáchвысокотова́рноговысокотова́рноговысокотова́рнойвысокотова́рных
Tặng cáchвысокотова́рномувысокотова́рномувысокотова́рнойвысокотова́рным
Đối cáchвысокотова́рныйвысокотова́рноевысокотова́рнуювысокотова́рные
Công cụ cáchвысокотова́рнымвысокотова́рнымвысокотова́рнойвысокотова́рными
Giới cáchвысокотова́рномвысокотова́рномвысокотова́рнойвысокотова́рных
Dạng ngắnвысо`котова́ренвысо`котова́рновысо`котова́рнавысо`котова́рны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

высокотоварный nghĩa là gì?

высокотоварный (tính từ) nghĩa là Có sản lượng hàng hóa cao.

высокотоварный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là высокотова́рный (phiên âm Latinh vysokotovárnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.