TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

выстелить

thể hoàn thành
vystelitʹ giọng máy của trình duyệt

выстелить nghĩa là trải, rải, lát.

Nghĩa của выстелить

Nghĩa lấy theo mục выстилать.

Động từ

  1. Trải, rải, giải.
  2. Lát.

Câu hỏi thường gặp

выстелить nghĩa là gì?

выстелить (động từ) nghĩa là trải, rải, lát.

выстелить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là выстелить (phiên âm Latinh vystelitʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.