вы́сылка
Dấu sắc trên вы́сылка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вы́сылка nghĩa là gửi đi, chuyển đi, đày, trục xuất.
Nghĩa của вы́сылка
Danh từ
- посылка [sự] gửi đi, chuyển đi.
- изгнание, ссылка [sự] đày, trục xuất.
Biến cách của вы́сылка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вы́сылка | вы́сылки |
| Sinh cách кого? чего? | вы́сылки | вы́сылок |
| Tặng cách кому? чему? | вы́сылке | вы́сылкам |
| Đối cách кого? что? | вы́сылку | вы́сылки |
| Công cụ cách кем? чем? | вы́сылкой | вы́сылками |
| Giới cách о ком? о чём? | вы́сылке | вы́сылках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
высылка nghĩa là gì?
высылка (danh từ) nghĩa là gửi đi, chuyển đi, đày, trục xuất.
высылка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вы́сылка (phiên âm Latinh výsylka, IPA [ˈvɨsɨɫkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.