высыла́ть
Dấu sắc trên высыла́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
высыла́ть nghĩa là gửi đi, chuyển đi, cử đi, phái đi.
Nghĩa của высыла́ть
Động từ
- отправлять Gửi... đi, chuyển... đi.
- посылать, направлять Cử... đi, phái... đi.
- высыла́ть де́ньгиgửi (chuyển) tiền, chuyển ngân
- высыла́ть по́чтойgửi bưu điện
- удалять Bắt... ra, đuổi... ra, trục xuất.
- изгонять, ссылать Đày, trục xuất.
Cặp thể của высыла́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ высыла́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | высыла́ю |
| ты | высыла́ешь |
| он / она́ / оно́ | высыла́ет |
| мы | высыла́ем |
| вы | высыла́ете |
| они́ | высыла́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + высылать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | высыла́л |
| Giống cái (она́) | высыла́ла |
| Giống trung (оно́) | высыла́ло |
| Số nhiều (они́) | высыла́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | высыла́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | высыла́йте |
Họ từ của высыла́ть
Câu hỏi thường gặp
высылать nghĩa là gì?
высылать (động từ) nghĩa là gửi đi, chuyển đi, cử đi, phái đi.
высылать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là высыла́ть (phiên âm Latinh vysylátʹ, IPA [vɨsɨˈɫatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.