TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

выта́пливать

thể chưa hoàn thành
vytáplivatʹ[vɨˈtaplʲɪvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên выта́пливать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

выта́пливать nghĩa là nấu chảy ra, nấu tách ra.

Nghĩa của выта́пливать

Động từ

  1. Nấu... chảy ra, nấu... tách ra.
    • выта́пливать са́лоrán mỡ

Chia động từ выта́пливать

NgôiHiện tại
явыта́пливаю
тывыта́пливаешь
он / она́ / оно́выта́пливает
мывыта́пливаем
вывыта́пливаете
они́выта́пливают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + вытапливать.

Quá khứ

Giống đực (он)выта́пливал
Giống cái (она́)выта́пливала
Giống trung (оно́)выта́пливало
Số nhiều (они́)выта́пливали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)выта́пливай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)выта́пливайте

Câu hỏi thường gặp

вытапливать nghĩa là gì?

вытапливать (động từ) nghĩa là nấu chảy ra, nấu tách ra.

вытапливать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là выта́пливать (phiên âm Latinh vytáplivatʹ, IPA [vɨˈtaplʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.