выта́птывать
Dấu sắc trên выта́птывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
выта́птывать nghĩa là giẫm nát, giẫm hỏng, giẫm mòn.
Nghĩa của выта́птывать
Động từ
- посевы и т. п. Giẫm nát, giẫm hỏng.
- протаптывать Giẫm mòn.
- вы́топтать тропи́нку в снегу́đi lại trong tuyết làm đường mòn
Cặp thể của выта́птывать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ выта́птывать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | выта́птываю |
| ты | выта́птываешь |
| он / она́ / оно́ | выта́птывает |
| мы | выта́птываем |
| вы | выта́птываете |
| они́ | выта́птывают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + вытаптывать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | выта́птывал |
| Giống cái (она́) | выта́птывала |
| Giống trung (оно́) | выта́птывало |
| Số nhiều (они́) | выта́птывали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | выта́птывай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | выта́птывайте |
Họ từ của выта́птывать
Câu hỏi thường gặp
вытаптывать nghĩa là gì?
вытаптывать (động từ) nghĩa là giẫm nát, giẫm hỏng, giẫm mòn.
вытаптывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là выта́птывать (phiên âm Latinh vytáptyvatʹ, IPA [vɨˈtaptɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.