вы́хлоп
giống đựcbất động vật
výxlop[ˈvɨxɫəp]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên вы́хлоп chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вы́хлоп nghĩa là sự thải khí, xả khí.
Nghĩa của вы́хлоп
Danh từ
- Sự thải khí, xả khí; (звук) [tiếng] thải khí, xả khí.
Biến cách của вы́хлоп (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вы́хлоп | вы́хлопы |
| Sinh cách кого? чего? | вы́хлопа | вы́хлопов |
| Tặng cách кому? чему? | вы́хлопу | вы́хлопам |
| Đối cách кого? что? | вы́хлоп | вы́хлопы |
| Công cụ cách кем? чем? | вы́хлопом | вы́хлопами |
| Giới cách о ком? о чём? | вы́хлопе | вы́хлопах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
выхлоп nghĩa là gì?
выхлоп (danh từ) nghĩa là sự thải khí, xả khí.
выхлоп đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вы́хлоп (phiên âm Latinh výxlop, IPA [ˈvɨxɫəp]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.