TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вы́ход

Cấp độ ≈A2 giống đựcbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
výxod[ˈvɨxət] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вы́ход chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вы́ход nghĩa là lối ra.

Nghĩa của вы́ход

Danh từ

  1. Lối ra.

Biến cách của вы́ход (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?вы́ходвы́ходы
Sinh cách кого? чего?вы́ходавы́ходов
Tặng cách кому? чему?вы́ходувы́ходам
Đối cách кого? что?вы́ходвы́ходы
Công cụ cách кем? чем?вы́ходомвы́ходами
Giới cách о ком? о чём?вы́ходевы́ходах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вы́ход

Đồng nghĩa

Họ từ của вы́ход

Câu ví dụ với вы́ход

  • Простите, где находится выход? Xin lỗi, lối thoát hiểm nằm ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3452806
  • Простите, где тут выход? Xin lỗi, lối thoát hiểm nằm ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10830026
  • Это не выход. Đó không phải là cách giải quyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5058784
  • На выходе из железнодорожной станции я видел человека. Khi tôi ra khỏi ga xe lửa, tôi gặp một gã đàn ông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3428914
  • Японки закрывают лица масками, когда у них нет времени накраситься перед выходом. Khi không có thời gian trang điểm, phụ nữ Nhật Bản sẽ đeo khẩu trang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8608092

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

выход nghĩa là gì?

выход (danh từ) nghĩa là lối ra.

выход đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вы́ход (phiên âm Latinh výxod, IPA [ˈvɨxət]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.