вы́ход
Dấu sắc trên вы́ход chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вы́ход nghĩa là lối ra.
Nghĩa của вы́ход
Danh từ
- Lối ra.
Biến cách của вы́ход (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вы́ход | вы́ходы |
| Sinh cách кого? чего? | вы́хода | вы́ходов |
| Tặng cách кому? чему? | вы́ходу | вы́ходам |
| Đối cách кого? что? | вы́ход | вы́ходы |
| Công cụ cách кем? чем? | вы́ходом | вы́ходами |
| Giới cách о ком? о чём? | вы́ходе | вы́ходах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вы́ход
Đồng nghĩa
Họ từ của вы́ход
Câu ví dụ với вы́ход
- Простите, где находится выход? Xin lỗi, lối thoát hiểm nằm ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3452806
- Простите, где тут выход? Xin lỗi, lối thoát hiểm nằm ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10830026
- Это не выход. Đó không phải là cách giải quyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5058784
- На выходе из железнодорожной станции я видел человека. Khi tôi ra khỏi ga xe lửa, tôi gặp một gã đàn ông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3428914
- Японки закрывают лица масками, когда у них нет времени накраситься перед выходом. Khi không có thời gian trang điểm, phụ nữ Nhật Bản sẽ đeo khẩu trang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8608092
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
выход nghĩa là gì?
выход (danh từ) nghĩa là lối ra.
выход đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вы́ход (phiên âm Latinh výxod, IPA [ˈvɨxət]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.