вычита́емое
Dấu sắc trên вычита́емое chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вычита́емое nghĩa là Số bị trừ.
Nghĩa của вычита́емое
Danh từ
- Số bị trừ.
Biến cách của вычита́емое (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вычита́емое | вычита́емые |
| Sinh cách кого? чего? | вычита́емого | вычита́емых |
| Tặng cách кому? чему? | вычита́емому | вычита́емым |
| Đối cách кого? что? | вычита́емое | вычита́емые |
| Công cụ cách кем? чем? | вычита́емым | вычита́емыми |
| Giới cách о ком? о чём? | вычита́емом | вычита́емых |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вычитаемое nghĩa là gì?
вычитаемое (danh từ) nghĩa là Số bị trừ.
вычитаемое đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вычита́емое (phiên âm Latinh vyčitájemoje, IPA [vɨt͡ɕɪˈta(j)ɪməjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.