вяза́льный
Dấu sắc trên вяза́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вяза́льный nghĩa là để đan, dệt kim.
Nghĩa của вяза́льный
Tính từ
- Để đan, dệt kim.
- вяза́льная спи́цаque đan
- вязальный крючо́кkim móc đan
- вяза́льная маши́наmáy dệt kim
Biến cách của вяза́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вяза́льный | вяза́льное | вяза́льная | вяза́льные |
| Sinh cách | вяза́льного | вяза́льного | вяза́льной | вяза́льных |
| Tặng cách | вяза́льному | вяза́льному | вяза́льной | вяза́льным |
| Đối cách | вяза́льный | вяза́льное | вяза́льную | вяза́льные |
| Công cụ cách | вяза́льным | вяза́льным | вяза́льной | вяза́льными |
| Giới cách | вяза́льном | вяза́льном | вяза́льной | вяза́льных |
| Dạng ngắn | вяза́лен | вяза́льно | вяза́льна | вяза́льны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
вязальный nghĩa là gì?
вязальный (tính từ) nghĩa là để đan, dệt kim.
вязальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вяза́льный (phiên âm Latinh vjazálʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.