TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вяза́льный

vjazálʹnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вяза́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вяза́льный nghĩa là để đan, dệt kim.

Nghĩa của вяза́льный

Tính từ

  1. Để đan, dệt kim.
    • вяза́льная спи́цаque đan
    • вязальный крючо́кkim móc đan
    • вяза́льная маши́наmáy dệt kim

Biến cách của вяза́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвяза́льныйвяза́льноевяза́льнаявяза́льные
Sinh cáchвяза́льноговяза́льноговяза́льнойвяза́льных
Tặng cáchвяза́льномувяза́льномувяза́льнойвяза́льным
Đối cáchвяза́льныйвяза́льноевяза́льнуювяза́льные
Công cụ cáchвяза́льнымвяза́льнымвяза́льнойвяза́льными
Giới cáchвяза́льномвяза́льномвяза́льнойвяза́льных
Dạng ngắnвяза́ленвяза́льновяза́льнавяза́льны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

вязальный nghĩa là gì?

вязальный (tính từ) nghĩa là để đan, dệt kim.

вязальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вяза́льный (phiên âm Latinh vjazálʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.