вя́жущий
Dấu sắc trên вя́жущий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вя́жущий nghĩa là chát, chát xít, chát lè.
Nghĩa của вя́жущий
Tính từ
- терпкий Chát.
- очень терпкий Chát xít, chát lè, chát ngấm.
- вяжущий вкусvị chát
- Dính kết, kết dính, làm dính, làm se.
- вя́жущие материа́лыnhững chất kết dính, vật liệu dính kết
Biến cách của вя́жущий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вя́жущий | вя́жущее | вя́жущая | вя́жущие |
| Sinh cách | вя́жущего | вя́жущего | вя́жущей | вя́жущих |
| Tặng cách | вя́жущему | вя́жущему | вя́жущей | вя́жущим |
| Đối cách | вя́жущий / вя́жущего | вя́жущее | вя́жущую | вя́жущие / вя́жущих |
| Công cụ cách | вя́жущим | вя́жущим | вя́жущей | вя́жущими |
| Giới cách | вя́жущем | вя́жущем | вя́жущей | вя́жущих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
вяжущий nghĩa là gì?
вяжущий (tính từ) nghĩa là chát, chát xít, chát lè.
вяжущий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вя́жущий (phiên âm Latinh vjážuščij, IPA [ˈvʲaʐʊɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.