TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вя́жущий

vjážuščij[ˈvʲaʐʊɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вя́жущий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вя́жущий nghĩa là chát, chát xít, chát lè.

Nghĩa của вя́жущий

Tính từ

  1. терпкий Chát.
  2. очень терпкий Chát xít, chát lè, chát ngấm.
    • вяжущий вкусvị chát
  3. Dính kết, kết dính, làm dính, làm se.
    • вя́жущие материа́лыnhững chất kết dính, vật liệu dính kết

Biến cách của вя́жущий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвя́жущийвя́жущеевя́жущаявя́жущие
Sinh cáchвя́жущеговя́жущеговя́жущейвя́жущих
Tặng cáchвя́жущемувя́жущемувя́жущейвя́жущим
Đối cáchвя́жущий / вя́жущеговя́жущеевя́жущуювя́жущие / вя́жущих
Công cụ cáchвя́жущимвя́жущимвя́жущейвя́жущими
Giới cáchвя́жущемвя́жущемвя́жущейвя́жущих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

вяжущий nghĩa là gì?

вяжущий (tính từ) nghĩa là chát, chát xít, chát lè.

вяжущий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вя́жущий (phiên âm Latinh vjážuščij, IPA [ˈvʲaʐʊɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.