TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вяза́льщица

giống cáiđộng vật
vjazálʹščica giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вяза́льщица chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вяза́льщица nghĩa là người thợ đan, thợ dệt kim, người bó lúa.

Nghĩa của вяза́льщица

Nghĩa lấy theo mục вязальщик.

Danh từ

  1. Người thợ đan, thợ dệt kim.
  2. Người bó lúa.

Biến cách của вяза́льщица (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?вяза́льщицавяза́льщицы
Sinh cách кого? чего?вяза́льщицывяза́льщиц
Tặng cách кому? чему?вяза́льщицевяза́льщицам
Đối cách кого? что?вяза́льщицувяза́льщиц
Công cụ cách кем? чем?вяза́льщицейвяза́льщицами
Giới cách о ком? о чём?вяза́льщицевяза́льщицах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

вязальщица nghĩa là gì?

вязальщица (danh từ) nghĩa là người thợ đan, thợ dệt kim, người bó lúa.

вязальщица đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вяза́льщица (phiên âm Latinh vjazálʹščica); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.