вяза́льщица
Dấu sắc trên вяза́льщица chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вяза́льщица nghĩa là người thợ đan, thợ dệt kim, người bó lúa.
Nghĩa của вяза́льщица
Nghĩa lấy theo mục вязальщик.
Danh từ
- Người thợ đan, thợ dệt kim.
- Người bó lúa.
Biến cách của вяза́льщица (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вяза́льщица | вяза́льщицы |
| Sinh cách кого? чего? | вяза́льщицы | вяза́льщиц |
| Tặng cách кому? чему? | вяза́льщице | вяза́льщицам |
| Đối cách кого? что? | вяза́льщицу | вяза́льщиц |
| Công cụ cách кем? чем? | вяза́льщицей | вяза́льщицами |
| Giới cách о ком? о чём? | вяза́льщице | вяза́льщицах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
вязальщица nghĩa là gì?
вязальщица (danh từ) nghĩa là người thợ đan, thợ dệt kim, người bó lúa.
вязальщица đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вяза́льщица (phiên âm Latinh vjazálʹščica); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.