TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вяза́ние

giống trungbất động vật
vjazánije[vʲɪˈzanʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вяза́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вяза́ние nghĩa là buộc, bó, đan.

Nghĩa của вяза́ние

Danh từ

  1. связывание [sự] buộc, bó, nối.
    • вяза́ние снопо́в[sự] bó lúa
  2. спицами, крючком [sự] đan.
  3. на машине [sự] đan máy, dệt kim.
    • вяза́ние сете́й[sự] đan lưới

Biến cách của вяза́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?вяза́ниевяза́ния
Sinh cách кого? чего?вяза́ниявяза́ний
Tặng cách кому? чему?вяза́ниювяза́ниям
Đối cách кого? что?вяза́ниевяза́ния
Công cụ cách кем? чем?вяза́ниемвяза́ниями
Giới cách о ком? о чём?вяза́ниивяза́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вяза́ние

Đồng nghĩa

Họ từ của вяза́ние

Câu hỏi thường gặp

вязание nghĩa là gì?

вязание (danh từ) nghĩa là buộc, bó, đan.

вязание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вяза́ние (phiên âm Latinh vjazánije, IPA [vʲɪˈzanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.