гармони́чный
Dấu sắc trên гармони́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гармони́чный nghĩa là êm ái, êm tai, nhịp nhàng, hài hòa.
Nghĩa của гармони́чный
Tính từ
- благозвучный Êm ái, êm tai, du dương.
- соразмерный Nhịp nhàng, hài hòa, cân đối.
- гармони́чное разви́тие лу́чности[sự] phát triển cân đối của cá nhân
Biến cách của гармони́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гармони́чный | гармони́чное | гармони́чная | гармони́чные |
| Sinh cách | гармони́чного | гармони́чного | гармони́чной | гармони́чных |
| Tặng cách | гармони́чному | гармони́чному | гармони́чной | гармони́чным |
| Đối cách | гармони́чный / гармони́чного | гармони́чное | гармони́чную | гармони́чные / гармони́чных |
| Công cụ cách | гармони́чным | гармони́чным | гармони́чной | гармони́чными |
| Giới cách | гармони́чном | гармони́чном | гармони́чной | гармони́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với гармони́чный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
гармоничный nghĩa là gì?
гармоничный (tính từ) nghĩa là êm ái, êm tai, nhịp nhàng, hài hòa.
гармоничный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гармони́чный (phiên âm Latinh garmoníčnyj, IPA [ɡərmɐˈnʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.