TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гармони́чный

garmoníčnyj[ɡərmɐˈnʲit͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гармони́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гармони́чный nghĩa là êm ái, êm tai, nhịp nhàng, hài hòa.

Nghĩa của гармони́чный

Tính từ

  1. благозвучный Êm ái, êm tai, du dương.
  2. соразмерный Nhịp nhàng, hài hòa, cân đối.
    • гармони́чное разви́тие лу́чности[sự] phát triển cân đối của cá nhân

Biến cách của гармони́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгармони́чныйгармони́чноегармони́чнаягармони́чные
Sinh cáchгармони́чногогармони́чногогармони́чнойгармони́чных
Tặng cáchгармони́чномугармони́чномугармони́чнойгармони́чным
Đối cáchгармони́чный / гармони́чногогармони́чноегармони́чнуюгармони́чные / гармони́чных
Công cụ cáchгармони́чнымгармони́чнымгармони́чнойгармони́чными
Giới cáchгармони́чномгармони́чномгармони́чнойгармони́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với гармони́чный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

гармоничный nghĩa là gì?

гармоничный (tính từ) nghĩa là êm ái, êm tai, nhịp nhàng, hài hòa.

гармоничный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гармони́чный (phiên âm Latinh garmoníčnyj, IPA [ɡərmɐˈnʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.