TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гарнизо́нный

garnizónnyj[ɡərnʲɪˈzonːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гарнизо́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гарнизо́нный nghĩa là đồn binh, doanh trại.

Nghĩa của гарнизо́нный

Tính từ

  1. Thuộc về đồn trại, đồn binh, doanh trại.
    • гарнизо́нная слу́жбаcông vụ trú phòng, [sự] phục vụ ở đồn trại

Biến cách của гарнизо́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгарнизо́нныйгарнизо́нноегарнизо́ннаягарнизо́нные
Sinh cáchгарнизо́нногогарнизо́нногогарнизо́ннойгарнизо́нных
Tặng cáchгарнизо́нномугарнизо́нномугарнизо́ннойгарнизо́нным
Đối cáchгарнизо́нный / гарнизо́нногогарнизо́нноегарнизо́ннуюгарнизо́нные / гарнизо́нных
Công cụ cáchгарнизо́ннымгарнизо́ннымгарнизо́ннойгарнизо́нными
Giới cáchгарнизо́нномгарнизо́нномгарнизо́ннойгарнизо́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

гарнизонный nghĩa là gì?

гарнизонный (tính từ) nghĩa là đồn binh, doanh trại.

гарнизонный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гарнизо́нный (phiên âm Latinh garnizónnyj, IPA [ɡərnʲɪˈzonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.