гарнизо́нный
Dấu sắc trên гарнизо́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гарнизо́нный nghĩa là đồn binh, doanh trại.
Nghĩa của гарнизо́нный
Tính từ
- Thuộc về đồn trại, đồn binh, doanh trại.
- гарнизо́нная слу́жбаcông vụ trú phòng, [sự] phục vụ ở đồn trại
Biến cách của гарнизо́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гарнизо́нный | гарнизо́нное | гарнизо́нная | гарнизо́нные |
| Sinh cách | гарнизо́нного | гарнизо́нного | гарнизо́нной | гарнизо́нных |
| Tặng cách | гарнизо́нному | гарнизо́нному | гарнизо́нной | гарнизо́нным |
| Đối cách | гарнизо́нный / гарнизо́нного | гарнизо́нное | гарнизо́нную | гарнизо́нные / гарнизо́нных |
| Công cụ cách | гарнизо́нным | гарнизо́нным | гарнизо́нной | гарнизо́нными |
| Giới cách | гарнизо́нном | гарнизо́нном | гарнизо́нной | гарнизо́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
гарнизонный nghĩa là gì?
гарнизонный (tính từ) nghĩa là đồn binh, doanh trại.
гарнизонный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гарнизо́нный (phiên âm Latinh garnizónnyj, IPA [ɡərnʲɪˈzonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.