гермети́ческий
Dấu sắc trên гермети́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гермети́ческий nghĩa là kín, kín mít.
Nghĩa của гермети́ческий
Tính từ
- Kín, kín mít, đóng kín.
- гермети́ческая каби́наbuồng kín
Biến cách của гермети́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гермети́ческий | гермети́ческое | гермети́ческая | гермети́ческие |
| Sinh cách | гермети́ческого | гермети́ческого | гермети́ческой | гермети́ческих |
| Tặng cách | гермети́ческому | гермети́ческому | гермети́ческой | гермети́ческим |
| Đối cách | гермети́ческий / гермети́ческого | гермети́ческое | гермети́ческую | гермети́ческие / гермети́ческих |
| Công cụ cách | гермети́ческим | гермети́ческим | гермети́ческой | гермети́ческими |
| Giới cách | гермети́ческом | гермети́ческом | гермети́ческой | гермети́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
герметический nghĩa là gì?
герметический (tính từ) nghĩa là kín, kín mít.
герметический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гермети́ческий (phiên âm Latinh germetíčeskij, IPA [ɡʲɪrmʲɪˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.