TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

герои́ня

giống cáibất động vật
geroínja giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên герои́ня chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

герои́ня nghĩa là nữ anh hùng.

Nghĩa của герои́ня

Danh từ

  1. Nữ anh hùng.
    • лит.nữ nhân vật chính
    • мать-герои́няbà mẹ anh hùng (danh hiệu tặng các bà mẹ Liên-xô)

Biến cách của герои́ня (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?герои́нягерои́ни
Sinh cách кого? чего?герои́нигерои́нь
Tặng cách кому? чему?герои́негерои́ням
Đối cách кого? что?герои́нюгерои́нь
Công cụ cách кем? чем?герои́нейгерои́нями
Giới cách о ком? о чём?герои́негерои́нях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với герои́ня

  • Ты моя героиня. Bạn là người hùng của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11720623

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

героиня nghĩa là gì?

героиня (danh từ) nghĩa là nữ anh hùng.

героиня đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là герои́ня (phiên âm Latinh geroínja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.