TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

геро́й

Cấp độ ≈A2 giống đựcđộng vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
gerój[ɡʲɪˈroj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên геро́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

геро́й nghĩa là anh hùng.

Nghĩa của геро́й

Danh từ

  1. [Vị, người] Anh hùng.
    • лит.nhân vật chính
    • Геро́й Сове́тского Сою́заAnh hùng Liên-xô
    • Геро́й Социалисти́ческого Труда́Anh hùng Lao động xã hội chủ nghĩa

Biến cách của геро́й (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?геро́йгеро́и
Sinh cách кого? чего?геро́ягеро́ев
Tặng cách кому? чему?геро́югеро́ям
Đối cách кого? что?геро́ягеро́ев
Công cụ cách кем? чем?геро́емгеро́ями
Giới cách о ком? о чём?геро́егеро́ях

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Họ từ của геро́й

Câu ví dụ với геро́й

  • Том был моим героем. Tom là anh hùng của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2015310
  • Он умер героем. Anh ấy hy sinh như một anh hùng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8648615
  • Ты моя героиня. Bạn là người hùng của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11720623

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

герой nghĩa là gì?

герой (danh từ) nghĩa là anh hùng.

герой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là геро́й (phiên âm Latinh gerój, IPA [ɡʲɪˈroj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.