геро́й
Dấu sắc trên геро́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
геро́й nghĩa là anh hùng.
Nghĩa của геро́й
Danh từ
- [Vị, người] Anh hùng.
- лит.nhân vật chính
- Геро́й Сове́тского Сою́заAnh hùng Liên-xô
- Геро́й Социалисти́ческого Труда́Anh hùng Lao động xã hội chủ nghĩa
Biến cách của геро́й (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | геро́й | геро́и |
| Sinh cách кого? чего? | геро́я | геро́ев |
| Tặng cách кому? чему? | геро́ю | геро́ям |
| Đối cách кого? что? | геро́я | геро́ев |
| Công cụ cách кем? чем? | геро́ем | геро́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | геро́е | геро́ях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của геро́й
Câu ví dụ với геро́й
- Том был моим героем. Tom là anh hùng của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2015310
- Он умер героем. Anh ấy hy sinh như một anh hùng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8648615
- Ты моя героиня. Bạn là người hùng của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11720623
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
герой nghĩa là gì?
герой (danh từ) nghĩa là anh hùng.
герой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là геро́й (phiên âm Latinh gerój, IPA [ɡʲɪˈroj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.