гигие́на
Dấu sắc trên гигие́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гигие́на nghĩa là vệ sinh học, vệ sinh, phép vệ sinh.
Nghĩa của гигие́на
Danh từ
- наука Vệ sinh học, [môn] vệ sinh.
- совокуность мер Phép vệ sinh.
- гигие́на труда́vệ sinh lao động
- соблюда́ть гигие́нуgiữ vệ sinh
Biến cách của гигие́на (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | гигие́на |
| Sinh cách кого? чего? | гигие́ны |
| Tặng cách кому? чему? | гигие́не |
| Đối cách кого? что? | гигие́ну |
| Công cụ cách кем? чем? | гигие́ной |
| Giới cách о ком? о чём? | гигие́не |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гигиена nghĩa là gì?
гигиена (danh từ) nghĩa là vệ sinh học, vệ sinh, phép vệ sinh.
гигиена đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гигие́на (phiên âm Latinh gigijéna, IPA [ɡʲɪɡʲɪˈjenə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.