гига́нтский
Dấu sắc trên гига́нтский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гига́нтский nghĩa là khổng lồ, đồ sộ, vĩ đại, phi thường.
Nghĩa của гига́нтский
Tính từ
- огромный. Khổng lồ, đồ sộ, rất to lớn, to kếch, to tướng.
- исклютичельный Vĩ đại, phi thường, có quy mô rộng lớn.
- гига́нтское строи́тельствоcông cuộc xây dựng trên quy mô rộng lớn
- гигантский прогре́ссtiến bộ phi thường
- гига́нтские успе́хиnhững thành tựu vĩ đại
- идти́, дви́гаться вперёд гига́нтскими шага́миtiến những bước khổng lồ (nhảy vọt)
Biến cách của гига́нтский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гига́нтский | гига́нтское | гига́нтская | гига́нтские |
| Sinh cách | гига́нтского | гига́нтского | гига́нтской | гига́нтских |
| Tặng cách | гига́нтскому | гига́нтскому | гига́нтской | гига́нтским |
| Đối cách | гига́нтский / гига́нтского | гига́нтское | гига́нтскую | гига́нтские / гига́нтских |
| Công cụ cách | гига́нтским | гига́нтским | гига́нтской | гига́нтскими |
| Giới cách | гига́нтском | гига́нтском | гига́нтской | гига́нтских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với гига́нтский
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
гигантский nghĩa là gì?
гигантский (tính từ) nghĩa là khổng lồ, đồ sộ, vĩ đại, phi thường.
гигантский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гига́нтский (phiên âm Latinh gigántskij, IPA [ɡʲɪˈɡan(t)skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.