TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гига́нтский

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
gigántskij[ɡʲɪˈɡan(t)skʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гига́нтский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гига́нтский nghĩa là khổng lồ, đồ sộ, vĩ đại, phi thường.

Nghĩa của гига́нтский

Tính từ

  1. огромный. Khổng lồ, đồ sộ, rất to lớn, to kếch, to tướng.
  2. исклютичельный Vĩ đại, phi thường, có quy mô rộng lớn.
    • гига́нтское строи́тельствоcông cuộc xây dựng trên quy mô rộng lớn
    • гигантский прогре́ссtiến bộ phi thường
    • гига́нтские успе́хиnhững thành tựu vĩ đại
    • идти́, дви́гаться вперёд гига́нтскими шага́миtiến những bước khổng lồ (nhảy vọt)

Biến cách của гига́нтский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгига́нтскийгига́нтскоегига́нтскаягига́нтские
Sinh cáchгига́нтскогогига́нтскогогига́нтскойгига́нтских
Tặng cáchгига́нтскомугига́нтскомугига́нтскойгига́нтским
Đối cáchгига́нтский / гига́нтскогогига́нтскоегига́нтскуюгига́нтские / гига́нтских
Công cụ cáchгига́нтскимгига́нтскимгига́нтскойгига́нтскими
Giới cáchгига́нтскомгига́нтскомгига́нтскойгига́нтских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với гига́нтский

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

гигантский nghĩa là gì?

гигантский (tính từ) nghĩa là khổng lồ, đồ sộ, vĩ đại, phi thường.

гигантский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гига́нтский (phiên âm Latinh gigántskij, IPA [ɡʲɪˈɡan(t)skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.