TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гигиени́чный

gigijeníčnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гигиени́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гигиени́чный nghĩa là vệ sinh.

Nghĩa của гигиени́чный

Tính từ

  1. Vệ sinh.

Biến cách của гигиени́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгигиени́чныйгигиени́чноегигиени́чнаягигиени́чные
Sinh cáchгигиени́чногогигиени́чногогигиени́чнойгигиени́чных
Tặng cáchгигиени́чномугигиени́чномугигиени́чнойгигиени́чным
Đối cáchгигиени́чныйгигиени́чноегигиени́чнуюгигиени́чные
Công cụ cáchгигиени́чнымгигиени́чнымгигиени́чнойгигиени́чными
Giới cáchгигиени́чномгигиени́чномгигиени́чнойгигиени́чных
Dạng ngắnгигиени́ченгигиени́чногигиени́чнагигиени́чны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

гигиеничный nghĩa là gì?

гигиеничный (tính từ) nghĩa là vệ sinh.

гигиеничный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гигиени́чный (phiên âm Latinh gigijeníčnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.