гигиени́чный
gigijeníčnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên гигиени́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гигиени́чный nghĩa là vệ sinh.
Nghĩa của гигиени́чный
Tính từ
- Vệ sinh.
Biến cách của гигиени́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гигиени́чный | гигиени́чное | гигиени́чная | гигиени́чные |
| Sinh cách | гигиени́чного | гигиени́чного | гигиени́чной | гигиени́чных |
| Tặng cách | гигиени́чному | гигиени́чному | гигиени́чной | гигиени́чным |
| Đối cách | гигиени́чный | гигиени́чное | гигиени́чную | гигиени́чные |
| Công cụ cách | гигиени́чным | гигиени́чным | гигиени́чной | гигиени́чными |
| Giới cách | гигиени́чном | гигиени́чном | гигиени́чной | гигиени́чных |
| Dạng ngắn | гигиени́чен | гигиени́чно | гигиени́чна | гигиени́чны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
гигиеничный nghĩa là gì?
гигиеничный (tính từ) nghĩa là vệ sinh.
гигиеничный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гигиени́чный (phiên âm Latinh gigijeníčnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.