гигроскопи́ческий
Dấu sắc trên гигроскопи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гигроскопи́ческий nghĩa là dễ hút ẩm, thấm nước.
Nghĩa của гигроскопи́ческий
Tính từ
- Dễ hút ẩm, thấm nước.
- гигроскопи́ческая ва́таbông [dễ] thấm nước
Biến cách của гигроскопи́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гигроскопи́ческий | гигроскопи́ческое | гигроскопи́ческая | гигроскопи́ческие |
| Sinh cách | гигроскопи́ческого | гигроскопи́ческого | гигроскопи́ческой | гигроскопи́ческих |
| Tặng cách | гигроскопи́ческому | гигроскопи́ческому | гигроскопи́ческой | гигроскопи́ческим |
| Đối cách | гигроскопи́ческий | гигроскопи́ческое | гигроскопи́ческую | гигроскопи́ческие |
| Công cụ cách | гигроскопи́ческим | гигроскопи́ческим | гигроскопи́ческой | гигроскопи́ческими |
| Giới cách | гигроскопи́ческом | гигроскопи́ческом | гигроскопи́ческой | гигроскопи́ческих |
| Dạng ngắn | *гигроскопи́ческ | *гигроскопи́ческо | *гигроскопи́ческа | гигроскопи́чески |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
гигроскопический nghĩa là gì?
гигроскопический (tính từ) nghĩa là dễ hút ẩm, thấm nước.
гигроскопический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гигроскопи́ческий (phiên âm Latinh gigroskopíčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.