TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гигроскопи́ческий

gigroskopíčeskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гигроскопи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гигроскопи́ческий nghĩa là dễ hút ẩm, thấm nước.

Nghĩa của гигроскопи́ческий

Tính từ

  1. Dễ hút ẩm, thấm nước.
    • гигроскопи́ческая ва́таbông [dễ] thấm nước

Biến cách của гигроскопи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгигроскопи́ческийгигроскопи́ческоегигроскопи́ческаягигроскопи́ческие
Sinh cáchгигроскопи́ческогогигроскопи́ческогогигроскопи́ческойгигроскопи́ческих
Tặng cáchгигроскопи́ческомугигроскопи́ческомугигроскопи́ческойгигроскопи́ческим
Đối cáchгигроскопи́ческийгигроскопи́ческоегигроскопи́ческуюгигроскопи́ческие
Công cụ cáchгигроскопи́ческимгигроскопи́ческимгигроскопи́ческойгигроскопи́ческими
Giới cáchгигроскопи́ческомгигроскопи́ческомгигроскопи́ческойгигроскопи́ческих
Dạng ngắn*гигроскопи́ческ*гигроскопи́ческо*гигроскопи́ческагигроскопи́чески

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

гигроскопический nghĩa là gì?

гигроскопический (tính từ) nghĩa là dễ hút ẩm, thấm nước.

гигроскопический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гигроскопи́ческий (phiên âm Latinh gigroskopíčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.