гидравли́ческий
Dấu sắc trên гидравли́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гидравли́ческий nghĩa là chạy bằng sức nước, thủy động.
Nghĩa của гидравли́ческий
Tính từ
- Thuộc về thủy lực học, chạy bằng sức nước, thủy động.
- гидравли́ческий дви́гательđộng cơ chạy bằng sức nước
- гидравли́ческий прессmáy ép thủy lực
- гидравли́ческий то́рмозphanh (hãm) thủy động
Biến cách của гидравли́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гидравли́ческий | гидравли́ческое | гидравли́ческая | гидравли́ческие |
| Sinh cách | гидравли́ческого | гидравли́ческого | гидравли́ческой | гидравли́ческих |
| Tặng cách | гидравли́ческому | гидравли́ческому | гидравли́ческой | гидравли́ческим |
| Đối cách | гидравли́ческий / гидравли́ческого | гидравли́ческое | гидравли́ческую | гидравли́ческие / гидравли́ческих |
| Công cụ cách | гидравли́ческим | гидравли́ческим | гидравли́ческой | гидравли́ческими |
| Giới cách | гидравли́ческом | гидравли́ческом | гидравли́ческой | гидравли́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
гидравлический nghĩa là gì?
гидравлический (tính từ) nghĩa là chạy bằng sức nước, thủy động.
гидравлический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гидравли́ческий (phiên âm Latinh gidravlíčeskij, IPA [ɡʲɪdrɐˈvlʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.