TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гидравли́ческий

gidravlíčeskij[ɡʲɪdrɐˈvlʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гидравли́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гидравли́ческий nghĩa là chạy bằng sức nước, thủy động.

Nghĩa của гидравли́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về thủy lực học, chạy bằng sức nước, thủy động.
    • гидравли́ческий дви́гательđộng cơ chạy bằng sức nước
    • гидравли́ческий прессmáy ép thủy lực
    • гидравли́ческий то́рмозphanh (hãm) thủy động

Biến cách của гидравли́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгидравли́ческийгидравли́ческоегидравли́ческаягидравли́ческие
Sinh cáchгидравли́ческогогидравли́ческогогидравли́ческойгидравли́ческих
Tặng cáchгидравли́ческомугидравли́ческомугидравли́ческойгидравли́ческим
Đối cáchгидравли́ческий / гидравли́ческогогидравли́ческоегидравли́ческуюгидравли́ческие / гидравли́ческих
Công cụ cáchгидравли́ческимгидравли́ческимгидравли́ческойгидравли́ческими
Giới cáchгидравли́ческомгидравли́ческомгидравли́ческойгидравли́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

гидравлический nghĩa là gì?

гидравлический (tính từ) nghĩa là chạy bằng sức nước, thủy động.

гидравлический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гидравли́ческий (phiên âm Latinh gidravlíčeskij, IPA [ɡʲɪdrɐˈvlʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.