гидрографи́ческий
gidrografíčeskij
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên гидрографи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гидрографи́ческий nghĩa là Thuộc về thủy văn học.
Nghĩa của гидрографи́ческий
Tính từ
- Thuộc về thủy văn học.
- гидрографи́ческое су́дноtàu thủy văn
Câu hỏi thường gặp
гидрографический nghĩa là gì?
гидрографический (tính từ) nghĩa là Thuộc về thủy văn học.
гидрографический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гидрографи́ческий (phiên âm Latinh gidrografíčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.