гидро́лиз
giống đựcbất động vật
gidróliz
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên гидро́лиз chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гидро́лиз nghĩa là sự thủy phân.
Nghĩa của гидро́лиз
Danh từ
- Sự thủy phân.
Biến cách của гидро́лиз (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гидро́лиз | гидро́лизы |
| Sinh cách кого? чего? | гидро́лиза | гидро́лизов |
| Tặng cách кому? чему? | гидро́лизу | гидро́лизам |
| Đối cách кого? что? | гидро́лиз | гидро́лизы |
| Công cụ cách кем? чем? | гидро́лизом | гидро́лизами |
| Giới cách о ком? о чём? | гидро́лизе | гидро́лизах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гидролиз nghĩa là gì?
гидролиз (danh từ) nghĩa là sự thủy phân.
гидролиз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гидро́лиз (phiên âm Latinh gidróliz); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.