гидроло́гия
Dấu sắc trên гидроло́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гидроло́гия nghĩa là thủy văn học.
Nghĩa của гидроло́гия
Danh từ
- Thủy văn học.
Biến cách của гидроло́гия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гидроло́гия | гидроло́гии |
| Sinh cách кого? чего? | гидроло́гии | гидроло́гий |
| Tặng cách кому? чему? | гидроло́гии | гидроло́гиям |
| Đối cách кого? что? | гидроло́гию | гидроло́гии |
| Công cụ cách кем? чем? | гидроло́гией | гидроло́гиями |
| Giới cách о ком? о чём? | гидроло́гии | гидроло́гиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гидрология nghĩa là gì?
гидрология (danh từ) nghĩa là thủy văn học.
гидрология đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гидроло́гия (phiên âm Latinh gidrológija, IPA [ɡʲɪdrɐˈɫoɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.