TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гидромелиорация

giống cái
gidromelioracija giọng máy của trình duyệt

гидромелиорация nghĩa là Sự cải thiện thủy văn.

Nghĩa của гидромелиорация

Danh từ

  1. Sự cải thiện thủy văn.

Câu hỏi thường gặp

гидромелиорация nghĩa là gì?

гидромелиорация (danh từ) nghĩa là Sự cải thiện thủy văn.

гидромелиорация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гидромелиорация (phiên âm Latinh gidromelioracija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.