гидрометеороло́гия
Dấu sắc trên гидрометеороло́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гидрометеороло́гия nghĩa là Môn khí tượng thủy văn.
Nghĩa của гидрометеороло́гия
Danh từ
- Môn khí tượng thủy văn.
Biến cách của гидрометеороло́гия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гидрометеороло́гия | гидрометеороло́гии |
| Sinh cách кого? чего? | гидрометеороло́гии | гидрометеороло́гий |
| Tặng cách кому? чему? | гидрометеороло́гии | гидрометеороло́гиям |
| Đối cách кого? что? | гидрометеороло́гию | гидрометеороло́гии |
| Công cụ cách кем? чем? | гидрометеороло́гией | гидрометеороло́гиями |
| Giới cách о ком? о чём? | гидрометеороло́гии | гидрометеороло́гиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гидрометеорология nghĩa là gì?
гидрометеорология (danh từ) nghĩa là Môn khí tượng thủy văn.
гидрометеорология đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гидрометеороло́гия (phiên âm Latinh gidrometeorológija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.