гидрометри́ческий
Dấu sắc trên гидрометри́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гидрометри́ческий nghĩa là đo nước, thủy văn.
Nghĩa của гидрометри́ческий
Tính từ
- Thuộc về đo đạc thủy văn, đo nước, thủy văn.
- гидрометри́ческая ста́нцияtrạm đo nước, trạm thủy văn
Biến cách của гидрометри́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гидрометри́ческий | гидрометри́ческое | гидрометри́ческая | гидрометри́ческие |
| Sinh cách | гидрометри́ческого | гидрометри́ческого | гидрометри́ческой | гидрометри́ческих |
| Tặng cách | гидрометри́ческому | гидрометри́ческому | гидрометри́ческой | гидрометри́ческим |
| Đối cách | гидрометри́ческий | гидрометри́ческое | гидрометри́ческую | гидрометри́ческие |
| Công cụ cách | гидрометри́ческим | гидрометри́ческим | гидрометри́ческой | гидрометри́ческими |
| Giới cách | гидрометри́ческом | гидрометри́ческом | гидрометри́ческой | гидрометри́ческих |
| Dạng ngắn | *гидрометри́ческ | *гидрометри́ческо | *гидрометри́ческа | гидрометри́чески |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
гидрометрический nghĩa là gì?
гидрометрический (tính từ) nghĩa là đo nước, thủy văn.
гидрометрический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гидрометри́ческий (phiên âm Latinh gidrometríčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.