гидротехни́ческий
Dấu sắc trên гидротехни́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гидротехни́ческий nghĩa là Thuộc về kỹ thuật thủy lợi.
Nghĩa của гидротехни́ческий
Tính từ
- Thuộc về kỹ thuật thủy lợi.
- гидротехни́ческое сооруже́ниеcông trình thủy lợi
Biến cách của гидротехни́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гидротехни́ческий | гидротехни́ческое | гидротехни́ческая | гидротехни́ческие |
| Sinh cách | гидротехни́ческого | гидротехни́ческого | гидротехни́ческой | гидротехни́ческих |
| Tặng cách | гидротехни́ческому | гидротехни́ческому | гидротехни́ческой | гидротехни́ческим |
| Đối cách | гидротехни́ческий | гидротехни́ческое | гидротехни́ческую | гидротехни́ческие |
| Công cụ cách | гидротехни́ческим | гидротехни́ческим | гидротехни́ческой | гидротехни́ческими |
| Giới cách | гидротехни́ческом | гидротехни́ческом | гидротехни́ческой | гидротехни́ческих |
| Dạng ngắn | *гидротехни́ческ | *гидротехни́ческо | *гидротехни́ческа | гидротехни́чески |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
гидротехнический nghĩa là gì?
гидротехнический (tính từ) nghĩa là Thuộc về kỹ thuật thủy lợi.
гидротехнический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гидротехни́ческий (phiên âm Latinh gidrotexníčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.