TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гидротехни́ческий

gidrotexníčeskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гидротехни́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гидротехни́ческий nghĩa là Thuộc về kỹ thuật thủy lợi.

Nghĩa của гидротехни́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về kỹ thuật thủy lợi.
    • гидротехни́ческое сооруже́ниеcông trình thủy lợi

Biến cách của гидротехни́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгидротехни́ческийгидротехни́ческоегидротехни́ческаягидротехни́ческие
Sinh cáchгидротехни́ческогогидротехни́ческогогидротехни́ческойгидротехни́ческих
Tặng cáchгидротехни́ческомугидротехни́ческомугидротехни́ческойгидротехни́ческим
Đối cáchгидротехни́ческийгидротехни́ческоегидротехни́ческуюгидротехни́ческие
Công cụ cáchгидротехни́ческимгидротехни́ческимгидротехни́ческойгидротехни́ческими
Giới cáchгидротехни́ческомгидротехни́ческомгидротехни́ческойгидротехни́ческих
Dạng ngắn*гидротехни́ческ*гидротехни́ческо*гидротехни́ческагидротехни́чески

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

гидротехнический nghĩa là gì?

гидротехнический (tính từ) nghĩa là Thuộc về kỹ thuật thủy lợi.

гидротехнический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гидротехни́ческий (phiên âm Latinh gidrotexníčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.