гѝдротурби́на
Dấu sắc trên гѝдротурби́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гѝдротурби́на nghĩa là tuôcbin nước.
Nghĩa của гѝдротурби́на
Danh từ
- Tuôcbin (tuabin) nước.
Biến cách của гѝдротурби́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гѝдротурби́на | гѝдротурби́ны |
| Sinh cách кого? чего? | гѝдротурби́ны | гѝдротурби́н |
| Tặng cách кому? чему? | гѝдротурби́не | гѝдротурби́нам |
| Đối cách кого? что? | гѝдротурби́ну | гѝдротурби́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | гѝдротурби́ной | гѝдротурби́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | гѝдротурби́не | гѝдротурби́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гидротурбина nghĩa là gì?
гидротурбина (danh từ) nghĩa là tuôcbin nước.
гидротурбина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гѝдротурби́на (phiên âm Latinh gìdroturbína, IPA [ˌɡʲidrətʊrˈbʲinə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.