гидроузел nghĩa là Hệ thống công trình thủy lợi, công trình thủy lợi then chốt.
Nghĩa của гидроузел
Danh từ
Hệ thống công trình thủy lợi, công trình thủy lợi then chốt.
Câu hỏi thường gặp
гидроузел nghĩa là gì?
гидроузел (danh từ) nghĩa là Hệ thống công trình thủy lợi, công trình thủy lợi then chốt.
гидроузел đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гидроузел (phiên âm Latinh gidrouzel); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.