гидрофо́йл
Dấu sắc trên гидрофо́йл chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гидрофо́йл nghĩa là tàu cánh ngầm.
Nghĩa của гидрофо́йл
Danh từ
- Tàu cánh ngầm.
Biến cách của гидрофо́йл (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гидрофо́йл | гидрофо́йлы |
| Sinh cách кого? чего? | гидрофо́йла | гидрофо́йлов |
| Tặng cách кому? чему? | гидрофо́йлу | гидрофо́йлам |
| Đối cách кого? что? | гидрофо́йл | гидрофо́йлы |
| Công cụ cách кем? чем? | гидрофо́йлом | гидрофо́йлами |
| Giới cách о ком? о чём? | гидрофо́йле | гидрофо́йлах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гидрофойл nghĩa là gì?
гидрофойл (danh từ) nghĩa là tàu cánh ngầm.
гидрофойл đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гидрофо́йл (phiên âm Latinh gidrofójl, IPA [ɡʲɪdrɐˈfojɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.