TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

гидроэлектри́ческий

gidroelektríčeskij[ˌɡʲidrəɪlʲɪkˈtrʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên гидроэлектри́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

гидроэлектри́ческий nghĩa là Thuộc về thủy điện.

Nghĩa của гидроэлектри́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về thủy điện.

Biến cách của гидроэлектри́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchгидроэлектри́ческийгидроэлектри́ческоегидроэлектри́ческаягидроэлектри́ческие
Sinh cáchгидроэлектри́ческогогидроэлектри́ческогогидроэлектри́ческойгидроэлектри́ческих
Tặng cáchгидроэлектри́ческомугидроэлектри́ческомугидроэлектри́ческойгидроэлектри́ческим
Đối cáchгидроэлектри́ческий / гидроэлектри́ческогогидроэлектри́ческоегидроэлектри́ческуюгидроэлектри́ческие / гидроэлектри́ческих
Công cụ cáchгидроэлектри́ческимгидроэлектри́ческимгидроэлектри́ческойгидроэлектри́ческими
Giới cáchгидроэлектри́ческомгидроэлектри́ческомгидроэлектри́ческойгидроэлектри́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

гидроэлектрический nghĩa là gì?

гидроэлектрический (tính từ) nghĩa là Thuộc về thủy điện.

гидроэлектрический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là гидроэлектри́ческий (phiên âm Latinh gidroelektríčeskij, IPA [ˌɡʲidrəɪlʲɪkˈtrʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.