гидроэлектри́ческий
Dấu sắc trên гидроэлектри́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гидроэлектри́ческий nghĩa là Thuộc về thủy điện.
Nghĩa của гидроэлектри́ческий
Tính từ
- Thuộc về thủy điện.
Biến cách của гидроэлектри́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гидроэлектри́ческий | гидроэлектри́ческое | гидроэлектри́ческая | гидроэлектри́ческие |
| Sinh cách | гидроэлектри́ческого | гидроэлектри́ческого | гидроэлектри́ческой | гидроэлектри́ческих |
| Tặng cách | гидроэлектри́ческому | гидроэлектри́ческому | гидроэлектри́ческой | гидроэлектри́ческим |
| Đối cách | гидроэлектри́ческий / гидроэлектри́ческого | гидроэлектри́ческое | гидроэлектри́ческую | гидроэлектри́ческие / гидроэлектри́ческих |
| Công cụ cách | гидроэлектри́ческим | гидроэлектри́ческим | гидроэлектри́ческой | гидроэлектри́ческими |
| Giới cách | гидроэлектри́ческом | гидроэлектри́ческом | гидроэлектри́ческой | гидроэлектри́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
гидроэлектрический nghĩa là gì?
гидроэлектрический (tính từ) nghĩa là Thuộc về thủy điện.
гидроэлектрический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гидроэлектри́ческий (phiên âm Latinh gidroelektríčeskij, IPA [ˌɡʲidrəɪlʲɪkˈtrʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.