гѝдроэнерге́тика
Dấu sắc trên гѝдроэнерге́тика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гѝдроэнерге́тика nghĩa là kỹ thuật thủy năng.
Nghĩa của гѝдроэнерге́тика
Danh từ
- Kỹ thuật thủy năng.
Biến cách của гѝдроэнерге́тика (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гѝдроэнерге́тика | гѝдроэнерге́тики |
| Sinh cách кого? чего? | гѝдроэнерге́тики | гѝдроэнерге́тик |
| Tặng cách кому? чему? | гѝдроэнерге́тике | гѝдроэнерге́тикам |
| Đối cách кого? что? | гѝдроэнерге́тику | гѝдроэнерге́тики |
| Công cụ cách кем? чем? | гѝдроэнерге́тикой | гѝдроэнерге́тиками |
| Giới cách о ком? о чём? | гѝдроэнерге́тике | гѝдроэнерге́тиках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
гидроэнергетика nghĩa là gì?
гидроэнергетика (danh từ) nghĩa là kỹ thuật thủy năng.
гидроэнергетика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гѝдроэнерге́тика (phiên âm Latinh gìdroɛnɛrgétika, IPA [ˌɡʲidrəɛnɛrˈɡʲetʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.