гие́на
Dấu sắc trên гие́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гие́на nghĩa là con linh cẩu vằn.
Nghĩa của гие́на
Danh từ
- Con linh cẩu vằn (Hyaena).
Biến cách của гие́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гие́на | гие́ны |
| Sinh cách кого? чего? | гие́ны | гие́н |
| Tặng cách кому? чему? | гие́не | гие́нам |
| Đối cách кого? что? | гие́ну | гие́н |
| Công cụ cách кем? чем? | гие́ной | гие́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | гие́не | гие́нах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
гиена nghĩa là gì?
гиена (danh từ) nghĩa là con linh cẩu vằn.
гиена đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гие́на (phiên âm Latinh gijéna, IPA [ɡʲɪˈjenə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.